Không bất ngờ khi những thứ hạng đầu thuộc về các tên tuổi đến từ “ông lớn” SM.

Overdose phát hành trước vụ kiện của 2 thành viên EXO – Kris và Luhan.
Ba thứ hạng còn lại trong top 5 lần lượt thuộc về tiền bối chung nhà với EXO, gồm Super Junior (MAMACITA, thứ 3), TVXQ (Tense, thứ 4), và SNSD (Mr.Mr, thứ 5). Ngoài ra, Super Junior còn chiếm giữ vị trí thứ 8 nhờ album This is Love bản đặc biệt, sau INFINITE (Season 2). Jaejoong, Yoochun và Junsu cũng không chịu thua kém nhiều 2 người anh em cũ trong TVXQ. Just Us của nhóm JYJ đứng thứ 6, bán được 154.804 bản. Vị trí thứ 9 của album Good Luck chứng tỏ phong độ ổn định qua nhiều năm của BEAST. Nhóm nhạc vừa dính bê bối sàm sỡ fan Malaysia – B1A4 – có thể phần nào an ủi khi Who Am I xếp thứ 10.

WINNER chứng tỏ khả năng dụ fan mua đĩa dù mới ra mắt.
Tình hình tiêu thụ đĩa của nhóm tân binh cũng tương đối khả quan. Tân binh xuất sắc của năm – WINNER – bán được 80.262 bản với album đầu tay 2014S/S, xếp thứ 25, trong khi Identify của GOT7 – đối thủ nhà JYP – đứng thứ 28. Điểm đáng chú là là Top 30 album thiếu vắng một số tên tuổi có màn trở lại khá ấn tượng trong năm qua, như 2NE1 (Crush), Taeyang (Rise), hay T-ara (Sugar Free)… Doanh số tiêu thụ album Kpop 2014 – Bảng xếp hạng Gaon: 1. EXO-K – Overdose 385.047 bản 2. EXO-M – Overdose 272.718 bản 3. Super Junior – MAMACITA 265.781 bản 4. TVXQ – Tense 196.971 bản 5. SNSD – Mr.Mr 163.209 bản 6. JYJ – Just Us 154.804 bản 7. INFINITE – Season 2 152.479 bản 8. Super Junior – This Is Love (album thứ 7 bản đặc biệt) 143.515 bản 9. BEAST – Good Luck 134.449 bản 10. B1A4 – Who Am I 126.561 bản 11. CNBLUE – Can’t Stop 117.371 bản 12. TVXQ – Spellbound (album thứ 7 bản repackage) 110.566 bản 13. B.A.P – First Sensibility 106.190 bản 14. BTS – Dark & Wild 100.906 bản 15. EXO – XOXO (bản Kiss) 98.421 bản 16. VIXX – Error 90.195 bản 17. INFINITE – Be Back 89.548 bản 18. B1A4 – Solo Day 86.711 bản 19. f(x) – Red Light 86.143 bản 20. BTS – Skool Luv Affair 86.004 bản 21. Block B – H.E.R 84.543 bản 22. TaeTiSeo – Holler 82.904 bản 23. Taemin – Ace 82.807 bản 24. VIXX – Eternity 82.666 bản 25. WINNER – 2014S/S 80.262 bản 26. EXO – EXOLOGY CHAPTER 1: The Lost Planet 78.946 bản 27. Toheart – 1st Mini Album 74.242 bản 28. GOT7 – Identify 70.928 bản 29. TEEN TOP – Teen Top Exito 70.823 bản 30. BEAST – Time 69.004 bản
Phúc Chi
Theo Zing












